GSP - High Tech Saws
Lưỡi cưa sản xuất và dao


quảng video - lưỡi GSP Zborovice

GSP
WORLDWIDE

Tư vấn về dụng cụ

Tư vấn về dụng cụ

Tiêu chuẩn sản phẩm sản xuất trong lỗ kim pdf. (velikost 500kb)

Tại sao bạn nên chọn cưa đĩa?

Ít ba via hơn – Bề mặt cắt tốt hơn – Chi phí cho mỗi lần cắt thấp hơn – Cắt chính xác hơn – Lớp phủ đa dạng – DỤNG CỤ CÓ THỂ MÀI LẠI NHIỀU LẦN

Những Gợi Ý Hữu Ích Cho Người Dùng Cưa

Sử dụng các trang bị an toàn phù hợp.
Luôn đeo kính bảo hộ và các đồ bảo hộ khác.

  • Luôn dùng đúng loại cưa cho từng trường hợp.
  • Giữ cưa sắc. Một cái cưa cùn không thể cắt ngọt. và còn có thể làm gãy cưa.
  • Hỗ trợ lưỡi cưa bằng cách sử dụng tối đa đường kính vòng đệm bên cạnh.
  • Các vòng đệm bên cạnh cần được làm sạch bụi và các vật liệu lạ khi lắp đặt.
  • Luôn đảm bảo đai ốc của trục chính được vặn chặt đúng cách.
  • Lỗ tâm lớn hơn sẽ giúp tăng độ cứng và giảm độ lệch.
  • Sử dụng đúng tốc độ và bước dao cho vật liệu gia công trên máy.
  • Chi tiết gia công cần được giữ chắc và đặt đúng vị trí.
  • Mài lại cưa thường xuyên để việc loại phoi đều và kết quả cắt đồng nhất.
  • Không bao giờ dừng và khởi động lại cưa trong một quá trình cắt.

CHẤT LƯỢNG THÉP

THÉP GIÓ TUNGSTEN MOLYP ĐEN DMo5 - DIN 1.3343 - JIS SKH51 - M2 . Đây là loại thép gió được hợp kim hóa mạnh có chứa wolfram, vanadium và molyp đen. Do vậy, các loại cưa đĩa sẽ có được cả đặc tính cơ khí tốt và độ bền cao nhờ những nguyên tố hợp kim hóa này. Cấu trúc mịn của martensite (sự tạo thành được đảm bảo nhờ 5% lượng molyp đen) làm cho lưỡi cưa không gây gẫy vỡ và mỏi vật liệu. Lượng wolfram không chỉ tạo thành các cacbit rất cứng và tăng sức bền của lưỡi cưa mà hơn thế nó ngăn sự phát triển của các tinh thể vật liệu. Ngoài ra, nó còn giúp làm tăng tính chống mài mòn, đặc biệt khi nhiệt độ cắt lớn. Tương tự với các nguyên tố kể trên, vanadium cũng đóng góp vào việc cải thiện đặc tính cơ khí. Nó tạo ra các hạt mịn, góp phần làm tăng các cacbit cứng và cũng làm tăng khả năng chống mài mòn của dụng cụ. Các loại lưỡi cưa hiệu năng cao. Được tôi cứng và ram tới 64 +/- 1.

Thép chịu lực EMo5Co5 - DIN 1.3243 - J1S SKH55 - M35 TUNGSTEN MOLYP ĐEN CÔBAN. Đây là loại thép gió được hợp kim hóa mạnh có chưa wolfram, molyp đen và côban. Từ loại thép HSS/Dmo5 được nêu trên với sự khác biệt 5% lượng côban cho phép ngăn sự phát triển của các tinh thể trong nhiệt độ cắt cao và cải thiện việc cắt. Những đặc điểm này là tiền đề cho việc cắt hiệu quả các vật liệu cứng như thép không gỉ hoặc thép có độ bền cao. Các loại lưỡi cưa đặc biệt. Được tôi cứng và ram tới 65 +/- 1.

XỬ LÝ BỀ MẶT VAPO

VAPO là một quá trình ôxy hóa được kiểm soát nhằm tạo ra một lớp sắt oxit (Fe3O4) trên bề mặt của lưỡi cưa. Đó là một phiên bản bề mặt do sự oxi hóa CO2 khi các cưa đĩa được tạo ra được ram một lần nữa trong hơi nước quá nhiệt khoảng 550oC. Do đó tạo ra một bề mặt mịn với độ cứng 900HV. Nhờ áp lực giảm, các lưỡi cưa đĩa được cải tiến bằng phiên bản này có được khả năng đàn hồi tốt hơn giúp tránh được các nứt gãy có thể xảy ra. Các lỗ xốp mịn xuất hiện trên bề mặt giúp phân bố nước làm mát tốt hơn. Điều này tăng cường khả năng tự bôi trơn và cải thiện đang kể khả năng chống lại sự “nâng lên”. Đây là kiểu xử lý bề mặt chi phí rất thấp thích hợp cho hầu hết công việc cắt ngoại trừ nhôm, đồng, đồng thau và các hợp kim của chúng. Đặc tính kĩ thuật: Độ cứng bề mặt: 900HV; hệ số ma sát: 0.65.

Công nghệ phủ PVD

TiN Titanium Nitride (GOLDSKIN): các lưỡi cưa đĩa được phủ bởi TiN (titanium-nitride) đạt tới độ cứng điểm rất cao cho phép chúng được sử dụng để tách các vật liệu có tính cường lực lớn. Nó rất thích hợp để cắt các loại thép hợp kim hóa vừa và cứng. Đặc tính của lớp phủ cho phép nâng vận tốc vòng cắt và tỷ lệ bước dao xấp xỉ 50% và giảm đáng kể thời gian cắt. Có thể thu được lớp phủ này với lớp titan dày 3 micron ở nhiệt độ xử lý ~ 490OC. Nó đảm bảo hệ số ma sát ở mức 0,47 và nhiệt độ oxi hóa ở 640OC. Độ cứng cưa có lớp phủ đạt tới 2.480 Vickers (HV 0,05). Độ dẫn nhiệt thấp của nó cung cấp tấm lá chắn nhiệt đáng tin cậy cho các lớp dưới. Phương pháp phủ này thích hợp để cắt các loại thép hợp kim hóa thấp và phải luôn được sử dụng với nhiều dung dịch bôi trơn. Không thích hợp để cắt đồng thau, đồng, đồng thanh.

TiCN Titanium Carbo Nitride (SPEEDSKIN): công nghệ phủ PVD với hệ số ma sát rất thấp lên thép. Nó cho phép đạt được vết cắt sạch, tránh được sự tạo bề mặt nguội ở vận tốc vòng cắt lớn và tránh được dịch chuyển trong các vật liệu như các loại thép rất cứng, đồng và đồng thau mà khi cắt chúng thường tạo bề mặt nguội. Nó cũng cho phép nâng cao vận tốc vòng cắt và vận tốc bước gần 100% trước các thông số của phôi cưa đĩa.¨

TiAIN Titanium Aluphútium Nitride (BLACKSKIN): công nghệ phủ này thích hợp để cắt các loại vật liệu có sức bền kéo lớn, các loại thép không gỉ và vật liệu chịu ma sát như gang và đồng thau. Đặc tính tuyệt vời của nó là khả năng chịu nhiệt cao. Đó là lí do nó thích hợp khi sử dụng để cắt khô hay cắt không được làm mát đủ. Hơn nữa, nó rất thích hợp với vận tốc vòng lớn. Công nghệ phủ đa lớp này dày 3 micron. Thể plasma đạt được nhờ sự nóng chảy của một điện cực âm titanium/aluphútium. Việc thêm vào một khí gas trơ trong quá trình xử lý và năng lượng các phân tử được nạp cho phép bề mặt bị bắn phá. Do đó đạt được đặc tính phủ hoàn hảo cho phép đảm bảo khả năng chịu nhiệt cao của các lớp con. Nó có nhiệt độ ôxy hóa 800oC và độ cứng bề mặt 3.400 Vickers (HV 0,05). Hệ số ma sát là 0,45 và cho phép các cưa đĩa được sử dụng với kết quả rất tốt thậm chí trong điều kiện phun sương và chất bôi trơn bị hạn chế hay giảm thiểu. Nó đặc biệt thích hợp với các loại thép hợp kim cao lên tới 1100 N/mm2, cắt gang, thép không gỉ và tất cả các loại vật liệu mà khi cắt tạo ra nhiệt lớn.

CRN Chrome Nitride (GRAYSKIN): hệ số ma sát rất thấp làm cho các lưỡi cưa đĩa dùng công nghệ phủ GRAYSKIN rất thích hợp để cắt các loại vật liệu có xu hướng kẹt vào các bên của dụng cụ như đồng thau, đồng hay các hợp kim nhôm. Khả năng phủ công cụ với các lớp dày hơn từ 2,5 micron tới 7 micron là lợi thế tiếp theo của nó. Nó được tạo thành nhờ một thể plasma của titanium và cacbon giúp tăng độ cứng lên tới 3.000 Vickers (HV 0,05). Hệ số ma sát 0,22 là rất thấp do hàm lượng cacbon cao. Do đó rất thích hợp để cắt các loại vật liệu nhám cao như thép không gỉ và các loại thép được hợp kim hóa vừa phải với độ cứng lên tới 800N/mm2. Hệ số ma sát thấp làm giảm đáng kể sự tạo phoi ở lưỡi cắt và sườn ốp của đĩa. Công nghệ phủ này có nhiệt độ ôxy hóa 400oC và nên luôn được sử dụng với nhiều chất bôi trơn trong quá trình cắt.

Răng kiểu A
thường dùng khi tạo răng mau (< T3)  dùng cho các trường hợp như cắt hợp kim đồng thau, trang sức hay xẻ rãnh vít.

Răng kiểu B
thường dùng các loại ống thành mỏng và cắt các loại thép hình, đặc biệt khi thải phoi không phải là vấn đề được chú trọng.

Răng kiểu AW,
không như kiểu A, được làm vát xen kẽ do đó tối ưu hóa việc nghiền vụn phoi. Thích hợp cho cắt chính xác.

 

Răng kiểu BW
được sử dụng chính để cắt ống dẫn và các tiết diện. Răng được làm vát xen kẽ 45°, cắt phoi làm đôi và đảm bảo thải phoi tốt.
Răng kiểu C
được sử dụng cho các tiết diện cứng hay ống rất dày. Phoi được nghiến thành 4 phần do sự có mặt của một răng sơ cấp (dài hơn 0.25mm) với 2 cạnh vát mỗi bên và một răng sửa đúng không vát.
Răng kiểu BR
đã và đang được giới thiệu thành công cho cắt ống. Nó có gấp đôi số cạnh cắt và đảm bảo số lần cắt lớn hơn và hoàn thiện tiết diện tốt hơn. Nó cũng tăng độ bền dụng cụ lên khoảng 20% nhờ giảm được phần cắt bị loại đi trong mỗi một lần mài.
Răng kiểu VP ,
nhiều bước răng, dùng để cắt các tiết diện không đều mà có thể gây ra tiếng ồn và rung động lớn. Nó đảm bảo sự tiếp xúc nhẹ hơn và cân bằng tốt giữa thời gian cắt và rung động được giảm.

TỐC ĐỘ CẮT VÀ TỶ LỆ BƯỚC DAO. Nhằm tìm ra được các tham số chính xác cho mỗi trường hợp, người sử dụng thường phải tiến hành nhiều kiểm tra so sánh. Các yếu tố được cân nhắc (vật liệu, loại máy, công cụ …) trực tiếp định ra kết quả. Với sự lưu tâm tới yêu cầu của khách hàng, các kĩ sư của chúng tôi đã tạo ra một phần mềm công phu cho phép phân tích đồng thời tất cả các dữ liệu này và cho phép chúng tôi giảm đáng kể thời gian đưa ra giải pháp tối ưu cho các trường hợp khác nhau. Công thức và các biểu đồ sau chỉ phương pháp tính tốc độ cắt, số lượng vòng quay và tỷ lệ bước dao.

V = Tốc độ cắt (mt/1’)
D1 = Đường kính lưỡi cưa (mm)
Av = Tỷ lệ bước dao (mm/1’)
Avz = Tỷ lệ bước dao trên mỗi răng (mm/Z)
Z = Số răng
Rpm = Số vòng/phút

Công thức:
Rpm V x 1000
-------------------
D1 x 3,14

Av = Avz x Z x rpm

LỰA CHỌN KHOẢNG CÁCH VÀ TỈ LỆ BƯỚC DAO
Sau khi đã xác định được vật liệu và điểm cắt, cần phải chọn khoảng cách. Chọn đúng khoảng cách sẽ tránh được các rung lắc nguy hiểm và đảm bảo thải phoi vụn chính xác. Dưới đây là dữ liệu tương đối về khoảng cách thích hợp nhất mà các kĩ sư của chúng tôi đề xuất cho từng trường hợp cụ thể (cắt tĩnh, cắt lia, di chuyển) và các vật liệu được cắt.

Vật liệu V (mt/1') AVZ (mm/Z)
Thép < 500 N/mm (C10, C15, St37, St44) 30-40 0,04-0,08
Thép < 800 N/mm (C40, C60, 15Cr3, 16MnCr5, 26CrMo4) 25-35 0,03-0,07
Thép < 1200 N/mm (38NCD4, 14NiCr14, 40CrMnMo7) 15-25 0,02-0,06
Thép không gỉ 15-25 0,02-0,06
Gang 20-30 0,03-0,05
Titan 12-15 0,02-0,05
Đồng thau 400-600 0,05-0,07
Đồng 200-400 0,05-0,07
Đồng thanh 200-400 0,05-0,07
Nhôm 500-700 0,06-0,08

CÁC LOẠI ỐNG VÀ THÉP HÌNH

d d T s T
≤ 20 mm ≤ 1,0 mm 3 > 1 mm 4
≤ 30 mm ≤ 1,5 mm 5 > 1,5 mm 5,5
≤ 40 mm ≤ 2,0 mm 6 > 2 mm 7
≤ 50 mm ≤ 4,0 mm 6 > 4 mm 7
≤ 60 mm ≤ 4,0 mm 7 > 4 mm 8
≤ 70 mm ≤ 3,0 mm 7 > 3 mm 8
≤ 80 mm ≤ 4,0 mm 8 > 4 mm 10
≤ 90 mm ≤ 4,0 mm 8 > 4 mm 10
≤ 100 mm ≤ 7,0 mm 10 > 7 mm 12
≤ 120 mm ≤ 5,0 mm 10 > 5 mm 12
≤ 140 mm ≤ 4,0 mm 10 > 4 mm 12

 

 

 

Avz < 0,08 mm/Z Avz > 0,08 mm/Z
≤ 20 mm 5,5  
≤ 30 mm 7  
≤ 40 mm 8  
≤ 50 mm 9  
≤ 60 mm 10 12
≤ 70 mm 11 12
≤ 80 mm 12 14
≤ 90 mm 12 14
≤ 100 mm 14 16
≤ 120 mm 14 16
≤ 140 mm 16 18

THAM SỐ VẬN HÀNH KHUYẾN NGHỊ

Trong các biểu đồ dưới đây, chúng tôi nêu bật các tham số vận hành (tốc độ cắt và tỷ lệ bước dao) được các kĩ sư của chúng tôi khuyến nghị khi cắt ống hoặc vật liệu cứng.

  THÉP ≤ 500 N/mm2 INOX THÉP ≤ 800 N/mm2 INOX THÉP ≤ 1200 N/mm2 INOX
D1 350 x 2,5
v = 75 m/min. v = 50 m/min. v = 35 m/min. v = 25 m/min. v = 18 m/min. v = 12 m/min.
Avz = 0,06 mm/Z Avz = 0,06 mm/Z Avz = 0,06 mm/Z
T Z Av = mm/min Av = mm/min Av = mm/min Av = mm/min Av = mm/min Av = mm/min
3 350 1428 - 670   290 190
4 280 1140 765 535 380 230 150
5 220 600 600 420 300 180 120
6 180 735 490 345 245 147 98
7 160 650 435 305 220 130 87
8 140 570 380 265 190 115 75
9 120 490 330 230 165 100 65
10 110 450 330 210 150 90 60
12 90 365 245 170 120 74 50
14 80 325 220 150 110 66 45
16 70 285 190   95 57 38
18 60 - 165   80 50 33

 

  ĐỒNG THAU ĐỒNG THANH / ĐỒNG NHÔM
D1 350 x 2,5
v = 600 m/min. v = 400 m/min. v = 400 m/min. v = 200 m/min. v = 800 m/min. v = 500 m/min.
Avz = 0,06 mm/Z Avz = 0,06 mm/Z Avz = 0,06 mm/Z
T Z Av = mm/min Av = mm/min Av = mm/min Av = mm/min Av = mm/min Av = mm/min
3 350 9100   6000   13300  
4 280 7300   4800   10600  
5 220 6100 4000 4000 2000 8350 5940
6 180 4800 3200 3200 1600 6840 4860
7 160 4200 2800 2800 1400 6080 4320
8 140 3600 2400 2400 1200 5320 3780
9 120 3300 2200 2200 1100 4560 3240
10 110 3000 2000 2000 1000 4180 2970
12 90 2400 1600 1600 800 3420 2430
14 80 1400   700     2160
16 70 1200   600     1890
18 60 1100   550     1620

 

Tốc độ cắt (Vt) được tính bằng số vòng quay trên phút và thể hiện cho tốc độ của răng cưa tác động vào vật bị cắt; tốc độ cắt không trực tiếp ảnh hưởng tới thời gian cắt.
Tốc độ cắt (rpm) được tính bằng số vòng quay trên phút và thể hiện cho tốc độ quay của đĩa quanh trục của nó và có thể được xác định bằng một bộ đếm vòng quay hoặc sử dụng công thức sau.
Tỷ lệ bước dao (Av) được tính bằng mm trên phút và thể hiện cho tốc độ tịnh tiến của cưa khi nó cắt vào vật bị cắt. Thông số này tỉ lệ thuận với thời gian cắt: tỷ lệ bước dao càng cao thì thời gian tiếp xúc càng giảm.

CHUYỂN ĐỔI MM - INCH

MM INCI MM INCI MM INCI MM INCI
.1 .0039 20 .7872 48 1.8898 76 2.9921
.2 .0079 21 .8268 49 1.9291 77 3.0315
.3 .0118 22 .8661 50 1.9685 78 3.0709
.4 .0157 23 .9055 51 2.0079 79 3.1102
.5 .0197 24 .9449 52 2.0472 80 3.1496
.6 .0236 25 .9843 53 2.0866 81 3.1890
.7 .0276 26 1.0236 54 2.1260 82 3.2284
.8 .0315 27 1.0630 55 2.1654 83 3.2677
.9 .0354 28 1.1024 56 2.2047 84 3.3071
1 .0394 29 1.1417 57 2.2441 85 3.3465
2 .0787 30 1.1811 58 2.2835 86 3.3858
3 .1181 31 1.2205 59 2.3228 87 3.4252
4 .1575 32 1.2598 60 2.3622 88 3.4646
5 .1969 33 1.2992 61 2.4016 89 3.5039
6 .2362 34 1.3386 62 2.4410 90 3.5433
7 .2756 35 1.3780 63 2.4803 91 3.5827
8 .3150 36 1.4173 64 2.5197 92 3.6221
9 .3543 37 1.4567 65 2.5591 93 3.6614
10 .3937 38 1.4961 66 2.5984 94 3.7008
11 .4331 39 1.5354 67 2.6378 95 3.7402
12 .4724 40 1.5748 68 2.6772 96 3.7795
13 .5118 41 1.6142 69 2.7165 97 3.8189
14 .5512 42 1.6535 70 2.7559 98 3.8583
15 .5906 43 1.6929 71 2.7953 99 3.8976
16 .6299 44 1.7323 72 2.8347 100 3.9370
17 .6693 45 1.7717 73 2.8740    
18 .7087 46 1.8110 74 2.9134    
19 .7480 47 1.8504 75 2.9528    

RÃNH KHÓA CHUẨN CHO CƯA

LỖ KHOAN INCH KÍCH THƯỚC DANH ĐỊNH INCH VUÔNG ĐỘ DÀY (C) CHIỀU SÂU + ĐƯỜNG KÍNH (D) CHIỀU SÂU DANH ĐỊNH (H) BÁN KÍNH ĐỈNH LƯỠI CĂT
TỐI ĐA TỐI THIỂU TỐI ĐA TỐI THIỂU
1/2" 3/32" .106" .099" .5678" .5578" 3/64" .020"
5/8 1/8 .137 .130 .7085 .6985 1/16 1/32
3/4 1/8 .137 .130 .8325 .8225 1/16 1/32
7/8 1/8 .137 .130 .9575 .9475 1/16 1/32
1 1/4 .262 .255 1.1140 1.1040 3/32 3/64
1 1/4 5/16 .325 .318 1.3950 1.3850 1/8 1/16
1 1/2 3/8 .410 .385 1.6760 1.6660 5/32 1/16
1 3/4 7/16 .473 .448 1.9580 1.9480 3/16 1/16
2 1/2 .535 .510 2.2080 2.1980 3/16 1/16
2 1/2 5/8 .660 .635 2.7430 2.7330 7/32 1/16
3 3/4 .785 .760 3.2750 3.2650 1/4 3/32
3 1/2 7/8 .910 .885 3.9000 3.8900 3/8 3/32
4 1 1.035 1.011 4.4000 4.3900 3/8 3/32
4 1/2 1 1/8 1.160 1.135 4.9630 4.9530 7/16 1/8
5 1 1/4 1.285 1.260 5.5250 5.5150 1/2 1/8

LƯỠI CƯA THURSTON ĐẶC BIỆT

Bahan

các loại thép gió thường dùng là M-2, M-42, D- 2, T-15 và thép không gỉ 440C. Ngoài ra, các loại thép đặc biệt khác sẽ được báo giá theo yêu cầu.

Đường kính

khả năng sản xuất lưỡi cưa và sản phẩm có đường kính trong khoảng từ 0.5 tới 10”. Kích thước tính theo m cũng được cung cấp trong dải sản phẩm này.

Độ dày

độ dày có thể chỉ là .003 cho một số chủng loại nhất định. Dung sai kích thước gần đạt + hoặc - .0001 phụ thuộc vào đường kính bên ngoài và độ dày.

Bước răng

Các máy mài hiện đại có khả năng giúp chúng tôi cung cấp các lưỡi cưa với từ 50 cho tới 2.2 TPI (răng cưa trên inch) với dạng răng được mài. Các lưỡi cưa với bước răng lớn hơn 2.2 TPI có thể được cung cấp với dạng răng được khía.

Kiểu răng cưa

Để thuận tiện cho bạn, các kiểu răng cưa được liệt kê dưới đây. Vui lòng kiểm tra để xác định liệu chúng tôi có thể sản suất chủng loại sản phẩm bạn muốn yêu cầu.

Hướng dẫn về báo giá và đặt hàng Lưỡi cưa đặc biệt

Khi yêu cầu gửi báo giá hoặc đặt hàng các loại lưỡi cưa đặc biệt, xin cung cấp các thông tin sau:

  • a. Số lượng cần
  • b. Đường kính lưỡi cưa
  • c. Độ dày
  • d. Đường kính lỗ tâm
  • e. Kích thước rãnh khóa
  • f. Số răng cưa
  • g. Thiết kế đặc biệt của răng cưa *

* Các lưỡi cưa sẽ được trang bị răng tiêu chuẩn trừ khi có yêu cầu đặc biệt. Công ty TNHH GSP – High Tech Saws thường cung cấp phôi bằng thép gió cho các công ty muốn đặt chế tạo loại răng cưa riêng. Chúng tôi cũng hoan nghênh yêu cầu từ các công ty sản xuất cưa khác dành cho bất cứ sản phẩm nào do chúng tôi sản xuất.

Teeth number + Toof form we recommend for cutting profiles and pipes

Teeth number + Toof form we recommend for cutting profiles and pipes

Profiles

 

Teeth number + Toof form we recommend for cutting solid material

Teeth number + Toof form we recommend for cutting solid material

Solid material

 

Cutting Speed for Solid Carbide Saw Blades

Materials Cooling liquids Cutting speed
Vc = m/min
Feed per tooth
fz = mm/Z
Steel up to 500 N/mm² Emulsion 1:20 100 - 80 0,010 - 0,030
Steel up to 800 N/mm² Emulsion 1:15 50 - 90 0,007 - 0,025
Steel up to 1300 N/mm² Emulsion 1:12 30 - 50 0,005 - 0,020
Stainless steels Emulsion 1:10 30 - 70 0,005 - 0,015
Alloyed tool steels Emulsion 1:10 15 - 40 0,005 - 0,012
Titanium alloys Cutting oil 35 - 55 0,003 - 0,008
Cast irons Dry cutting 30 - 90 0,005 - 0,010
Copper Emulsion or spray cooling 200 - 500 0,020 - 0,040
Brass Emulsion or spray cooling 300 - 500 0,010 - 0,040
Aluminium Emulsion or spray cooling 400 - 2000 0,010 - 0,040

The data recommended in this table are intended only as a guide.

Recommended velocity (round per minute)
  Stainless steel Cast iron or Steel over 1000 N/mm2 Steel 550-800 N/mm2 Ebonite, Welded pipes or Steel 450-500 N/mm2 Non welded pipes Cooper Messing Aluminium

Diameter of saw blade

rpm rpm rpm rpm rpm rpm rpm rpm
20 mm 318 637 796 955 1114 2387 3183 6366
25 mm 255 509 637 764 891 1910 2546 5096
32 mm 199 398 497 597 696 1492 1989 3979
40 mm 159 318 398 477 557 1194 1592 3183
50 mm 127 255 318 382 446 955 1273 2546
63 mm 101 202 253 303 354 758 1011 2021
80 mm 80 159 199 239 279 597 796 1592
100 mm 64 127 159 191 223 477 637 1273
125 mm 51 102 127 153 178 382 509 1019
160 mm 40 80 99 119 139 298 398 796
200 mm 32 64 80 95 111 239 318 637
250 mm 25 51 64 76 89 191 255 509
315 mm 20 40 51 61 71 152 202 404

 

Surface Roughness
Ra Rz ISO Ra Inch Ry N DIN 3141
0,025 0,4 1 0,63 N1 VVVV
0,05 0,63 2 1 N2 VVVV
0,1 1 4 1,6 N3 VVVV
0,2 2,5 8 4 N4 VVV
0,4 4 16 6,3 N5 VVV
0,8 6,3 32 10 N6 VVV
1,6 10 63 16 N7 VVV
16 25
3,2 16 125 25 N8 VV
25 40
6,3 25 250 - N9 VV
40
63 V
12,5 63 500 - N10 V
100
25 100 1000 - N11 V
100
50 250 2000 - N12 V

 

Tolerances for inside diameter and outside diameter of circular saw blades
Inside Diameter (mm) Tolerance H6 Tolerance H7 Tolerance H8
1 mm till 3 mm +6
0
+10
0
+14
0
3 mm till 6 mm +8
0
+12
0
+18
0
6 mm till 10 mm +9
0
+15
0
+22
0
10 mm till 18 mm +11
0
+18
0
+27
0
18 mm till 30 mm +13
0
+21
0
+33
0
30 mm till 50 mm +16
0
+25
0
+39
0
50 mm till 80 mm +19
0
+30
0
+46
0
80 mm till 120 mm +22
0
+35
0
+54
0
120 mm till 180 mm +25
0
+40
0
+63
0

 

Tolerances for outside diameter of saw blades
Outside Diameter (mm) Tolerance JS 15 Tolerance JS 16
1 mm till 3 mm ± 0,2 ± 0,3
3 mm till 6 mm ± 0,24 ± 0,375
6 mm till 10 mm ± 0,29 ± 0,45
10 mm till 18 mm ± 0,35 ± 0,505
18 mm till 30 mm ± 0,42 ± 0,65
30 mm till 50 mm ± 0,5 ± 0,8
50 mm till 80 mm ± 0,6 ± 0,95
80 mm till 120 mm ± 0,7 ± 1,1
120 mm till 180 mm ± 0,8 ± 1,25
180 mm till 250 mm ± 0,925 ± 1,45
250 mm till 315 mm ± 1,05 ± 1,6
315 mm till 400 mm ± 1,15 ± 1,8
400 mm till 500 mm ± 1,25 ± 2

Các nút này sẽ hỗ trợ và giới thiệu trang web của chúng tôi để người sử dụng Internet khác. Cảm ơn bạn.

Czech Republic
Hlavní 438, Zborovice, 768 32

Phone: +420 573 369 286

Email:

Web Design Studio Taox cũng là tác giả của những trang web